Chưa có tài khoản, click vào đây để đăng ký

Đăng ký qua cổng Google Đăng ký qua cổng Facebook

HOẶC TẠO TÀI KHOẢN TRỰC TIẾP

Hide

Error message here!

Error message here!

Quên mật khẩu? Nhập email của bạn vào ô dưới. Hệ thống sẽ gửi mật khẩu mới về email của bạn.

Error message here!

Trở lại đăng nhập

Đóng

Tiếng anh văn phòng - 100 mẫu câu tiếng anh thông dụng nhất cho dân văn phòng



Tổng hợp các chủ đề giao tiếng anh dùng cho dân văn phòng thông dụng nhất.


(Giao diện trang web Studyphim.vn )

Học Thử Ngay Tại Đây



1.Các vấn đề tiếng anh văn phòng cơ bản:


Vấn đề về máy móc

Có nhiều thứ đề trò chuyện khi ở trong văn phòng. Máy in gặp trục trặc hay tại sao hàng hóa vẫn chưa đến. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng anh thông dụng trong tiếng anh văn phòng cơ bản
"Do you know what's wrong with the printer?"
Bạn có biết vì sao máy in bị hư không ?
"Who do we call to report a problem with the printer?"
Chúng ta báo máy in hỏng với ai vậy ?
"When is the printer going to be fixed?"
Khi nào máy in sẽ được sửa chữa

Quy định của công ty

Mọi công ty đều có quy định riêng về đại loại như động vật, đồng phục, giờ nghỉ trưa, thời gian kỳ nghỉ và nhiều quy định khác. Dưới đây là một số mẫu câu dùng để hỏi về quy định của công ty trong văn phòng cơ bản:
"How long are we allowed for lunch?"
"How long is our lunch break?"
"If I only take a 30 minute lunch, can I leave 30 minutes earlier?"

"What time should I report to work?"
"Is there a strict policy on working hours?"
"Are we allowed to start work an hour later if we work an hour more?"
"What is the dress code here?"
"Are we allowed to wear casual clothes on Friday?"
"Does this company have the casual Friday thing?"

"If I have ten vacation days, am I allowed to use them all at once?"
"What holidays do we have off?"
"Do our vacation days expire?"

"Does this company allow telecommuting?"
"Are we allowed to work from home?"
Tôi đang bận

Một số mẫu câu tiếng anh dùng để diễn tả rằng đang bận hay mệt mỏi trong tiếng anh văn phòng
"I'm busy with work."
"Can I do this later?"
"Does this have to be done now?"
"When do you need this by?"
"When is the deadline?"

Card danh thiếp

"Do you have a business card?"
"Could I have one of your business cards?"
"Can I have your business card?"

2.Nói chuyện với đồng nghiệp trong tiếng anh văn phòng:


Trò chuyện với đồng nghiệp

Bất kể trong công ty nào bạn làm việc, bạn đều có sếp hoặc cấp trên. Nếu bạn là quản lý bạn sẽ có cấp trên quản lý bạn. Và trong hầu hết các trường hợp, bạn phải làm việc với đồng nghiệp. Khi nói chuyện với đồng nghiệp trong văn phòng, bạn có thể nói về thông tin cá nhân, trường đã học, ngành học và các công việc cũ. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng anh thông dụng bạn có thể dùng để nói với đồng nghiệp trong tiếng anh văn phòng cơ bản
"I missed the meeting. Can you fill me in?"
"I had a doctor's appointment so I missed the meeting. What happened?"
"I couldn't make it to the meeting today. Anything interesting I should know about?"
"I missed the meeting. Was there anything new?"

Yêu cầu giúp đỡ

Khi bạn muốn giúp đỡ đồng nghiệp khác trong văn phòng , bạn có thể hỏi nếu họ muốn gửi bạn công việc của họ để bạn giúp. Và đây là một số mẫu câu tiếng anh thông dụng bạn có thể dùng để yêu cầu giúp đỡ trong tiếng anh văn phòng
"I finished my project already so I have extra bandwidth. Let me know if you need help with anything."
Phàn nàn về đồng nghiệp khác
Dưới đây là một số mẫu câu tiếng anh trong văn phòng dùng để phàn nàn về một ai đó đồng nghiệp trong văn phòng
"Have you worked with Jake yet? He can't do anything right."
"The problem with Jake is that he doesn't know that he is an idiot."
"I remember helping Jake out so much, and then he stabs my back."
"I don't think he does his own work. He goes around asking everyone to do a portion of his work and says he did it all."

Phàn nàn về công ty

Một số mẫu câu tiếng anh trong văn phòng để phàn nàn về công ty về một vấn đề gì đó. Hãy lưu ý sử dụng các mẫu câu tiếng anh cơ bản này đúng người nói chuyện để tránh gặp rắc rối nhé
"This is a dead end job. I don't see much of a future here."
"I hate the redundancy. It's so boring."
"Work isn't exciting for me anymore. I am doing the same thing over and over again."

"This company doesn't care about employees that much. I haven't received a fair raise in 3 years."

"I don't know if it is my manager or this company, but I'm really getting sick of my job."

"What do you think about all the politics in this company?"
"The politics suck here. But it is the same for any large corporation. The best way to deal with it is to take advantage of the rules."

Nói về kinh nghiệm làm việc

Khi nói chuyện với đồng nghiệp trong tiếng anh văn phòng. Có vô số chủ đề tiếng anh để bạn bắt chuyện. Một trong số đó là chủ đề về kinh nghiệm làm việc. Bất cứ khi nào bạn được ai đó hỏi về vấn đề này, cách trả lời đơn giản nhất là nói về nơi bạn đã làm việc và công việc bạn đã đảm nhận.
Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng anh nói về kinh nghiệm làm việc trong dân văn phòng:
"What did you do before working here?"
"I worked at ABC Company. I was a market analyst researching what the user wants in portable devices."
"I was over in the sales department on the second floor. I was in charge of overseeing the sales made by all the sales associates each month."
"I was a software engineer at Sun Microsystems. I created internal tools using Java to help automate the recruiting process."

3.Đi Trễ hoặc vắng mặt trong tiếng anh văn phòng


Đi trễ một lát

Nếu bạn chỉ đi trễ một lát, bạn không cần phải gọi báo trước. Tuy nhiên bạn cần phải thông báo với cấp trên về lý do bạn đến văn phòng trễ. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng anh dùng trong trường hợp bạn đến văn phòng trễ
""Sorry I'm late. Traffic was unusually bad today."
"I apologize for being late. I had to drop off my wife at work. It took longer than I thought."
"I had a dentist appointment this morning and it was longer than I expected."
"I'm sorry for being late. I got stuck in every light this morning."

Đi rất trễ

Nếu bạn đi trễ hơn 5p đến văn phòng, bạn nên gọi cho quản lý cấp trên của bạn và báo cáo về việc đi trễ.
"Hi Barbara, I'm going to be 30 minutes late today. My car is having trouble this morning, so I arranged for a ride with a friend."
"Hey Jack, I'm running a little late today. I just got out of my dentist appointment and it was longer than I expected."
"Mark? This is Pat. I'm stuck in traffic. I think there is an accident that is holding up traffic. I'm going to be a little late."

Về sớm

Để trình bày về vấn đề về sớm sẽ dễ dàng hơn so với việc đi trễ nhiều. Bạn chỉ cần nói về một số cuộc hẹn sắp tới nên bạn phải về sớm hơn so với mọi ngày.
"I have to leave a little early today. Is it ok if I finish my work at home?"
"I have a dentist appointment at four. I have to leave early today."
"I have a dentist appointment tomorrow at four. Is it ok if I leave early tomorrow?"
"I have to pick up my wife at the airport tomorrow. Is it ok if I leave at three?"
"I have a conference with my son's teacher tomorrow at three thirty. I have to leave at three. Will that be ok?"

Bị bệnh

Dưới đây là một số cách nói về việc bị bệnh không thể đến công ty trong tiếng anh văn phòng
"Martha? This is Jack. I have a fever and I will not be able to come in today."
"Hi Mary, I have to use a sick day today. I'm feeling terrible right now."
"Hi Steve, this is Mark. I wanted to let you know that I am too sick to come in today."

Đi nghỉ

Dưới đây là một số cách nói về việc xin nghỉ đi du lịch trong tiếng anh văn phòng
"Can I use a vacation day this Friday?"
"Will it be ok if I use a personal day this Thursday?"
"I have to catch up on a lot of errands, so can I use a vacation day on Monday?"
"My parents are coming into town. Can I take Thursday and Friday off?"


4. Các cuộc họp trong tiếng anh văn phòng



Trước cuộc họp

Có nhiều vấn đề để hỏi trước cuộc họp trong tiếng anh văn phòng. Bạn có thể hỏi về khi nào cuộc họp được diễn ra hoặc cuộc họp sẽ kéo dài trong bao lâu.
"Hi Jack. Do you know who is coming to your meeting at 2:00?"
"Who all did you invite to the triage meeting?"
"Hi Jack. How long do you think the meeting will be?"
"I have to schedule another appointment at 4:00 but I don't want it to overlap with yours. How long is the meeting going to be?"
"Is the meeting going to be more than an hour?"

Hủy bỏ cuộc họp

Nếu bạn từng là nhân viên tổ chức bạn sẽ gặp một vài trường hợp phải hủy bỏ cuộc họp. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng anh dùng để nói về việc hủy bỏ cuộc họp trong tiếng anh văn phòng.
"There are four people who will not be able to attend the meeting tomorrow. I am going to reschedule the meeting to a more convenient time."
"The director asked that we postpone the finance meeting until the quarterly report comes out. So I'll send an update with the new date and time later this week."

Trong cuộc họp

Thường trong cuộc họp trong tiếng anh văn phòng bạn chỉ nên đề cập về ý kiến quan điểm của mình về vấn đề, hoặc có thể nêu ra ý kiến yêu cầu làm rõ vấn đề mà bạn chưa hiểu. Dưới đây là một số cách nói tiếng anh dùng trong cuộc họp trong tiếng anh văn phòng
"I have a question. Why is marketing not handling the portion on end user analysis? They usually did this work in the past."
"How will the new addition to our project affect the deadline that we have?"
"Are we making sure to incorporate user feedback on the changes we are making?"

5. Nghỉ việc trong tiếng anh văn phòng



Bỏ hoặc nghỉ việc

Thường thì thời điểm nghỉ việc văn phòng bạn có thể làm và nói bất cứ gì bạn muốn. Bạn có thể phàn nàn hoặc tỏ thái độ không hài lòng đối với cấp trên. Tuy nhiên nếu bạn muốn hồ sơ xin việc của mình sau này đẹp hơn , bạn nên sử dụng một số mẫu câu tiếng anh để trình bày về vấn đề nghỉ việc một cách chuyên nghiệp hơn. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng anh thường dùng để nói về việc xin nghỉ việc
"Hi Mark, I have a wonderful opportunity to work at a different company. I enjoyed my time here, but I shouldn't pass this up. I am putting in my two week notice."
Đàm phán trước khi nghỉ việc
Nếu bạn đang nhận lời mời từ công việc của công ty khác và bạn đang phân vân. Bạn có thể nêu ra ý kiến đàm phán với cấp trên về việc tăng lương để gắn bó lâu hơn với công ty.
Dưới đây là một số cách trình bày mẫu câu tiếng anh trong tiếng anh văn phòng về vấn đề này :"Hi Mark, I am at a crossroad in my career. I have recently interviewed with a different company and they extended an offer to me. I haven't decided yet, but I wanted to tell you before coming to a decision."

Trên đây chỉ là một số mẫu câu đơn giản dùng trong tiếng anh văn phòng. Các chủ đề tiếng anh trong văn phòng rất phong phú và đa dạng, do vậy bạn nên trau dồi nhiều mẫu câu về các vấn đề giao tiếp cuộc sống để có thể ứng biến trong các đoạn hội thoại trong tiếng anh văn phòng.
- Nếu thấy bài viết này hay thì like và chia sẽ nhé (y)

Học Thử Ngay Tại Đây


Trở về chế độ thường